noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tòa án, pháp đình. A public building housing courts of law. Ví dụ : "The lawyer met with his client in the courthouse to discuss the case. " Luật sư gặp thân chủ của mình tại tòa án để thảo luận về vụ kiện. government architecture building law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tòa án, công sở. The public building where most American counties have their county offices. Ví dụ : "The courthouse was a large, imposing building downtown. " Tòa án và các văn phòng hành chính của hạt nằm trong một tòa nhà lớn, uy nghi ở trung tâm thành phố. government building architecture law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc