Hình nền cho counties
BeDict Logo

counties

/ˈkaʊntiz/

Định nghĩa

noun

Hạt, quận bá tước.

Ví dụ :

Vào thời trung cổ ở châu Âu, nhiều hạt, quận bá tước được cai trị bởi các gia đình quý tộc trung thành với nhà vua.
noun

Hạt, tỉnh, quận.

An administrative region of various countries, including Bhutan, Canada, China, Croatia, Ireland, Japan, New Zealand, Norway, Poland, Romania, South Korea, Sweden, the United Kingdom, and 48 of the 50 United States (excluding Alaska and Louisiana).

Ví dụ :

""Our state is divided into many counties, each with its own local government." "
Tiểu bang của chúng tôi được chia thành nhiều quận, mỗi quận có chính quyền địa phương riêng.