Hình nền cho couvert
BeDict Logo

couvert

/ˈkuːvɜːrt/ /kuːˈvɛər/

Định nghĩa

noun

Tiền phục vụ, phí phục vụ.

Ví dụ :

Vì nhà hàng có nhạc sống, mỗi người phải trả thêm 5 euro tiền phục vụ vào hóa đơn.