BeDict Logo

couvert

/ˈkuːvɜːrt/ /kuːˈvɛər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "charge" - Giá, phí.
chargenoun
/t͡ʃɑːd͡ʒ/ /t͡ʃɑɹd͡ʒ/

Giá, phí.

"There will be a charge of five dollars."

Sẽ có một khoản phí là năm đô la.

Hình ảnh minh họa cho từ "restaurant" - Nhà hàng, quán ăn.
/ˈɹɛs.t(ə).ɹ(ə)nt/ /ˈɹɛs.t(ə).ɹənt/

Nhà hàng, quán ăn.

"After school, my family went to a restaurant for dinner. "

Sau giờ học, gia đình tôi đã đi ăn tối ở một nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "ti" - Si
tinoun
/tiː/

Si

"In the song, reaching for the highest note, the singer emphasized "ti" before resolving back to "do." "

Trong bài hát, khi vươn tới nốt cao nhất, ca sĩ nhấn mạnh nốt "si" (ti) trước khi trở về nốt "đô".

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

""The first tr in the HTML table contains the column headers: Name, Age, and City." "

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

"Here are the th for the columns showing student names, test scores, and final grades." "

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "added" - Thêm vào, cộng vào.
addedverb
[ˈad.əd] [ˈæɾ.əd]

Thêm vào, cộng vào.

"She added sugar to her coffee to make it sweeter. "

Cô ấy thêm đường vào cà phê để nó ngọt hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "person" - Người, cá nhân.
personnoun
/ˈpɜːsən/ /ˈpɝsən/

Người, nhân.

"Each person is unique, both mentally and physically."

Mỗi người là một cá thể độc nhất, cả về tinh thần lẫn thể chất.

Hình ảnh minh họa cho từ "per" - Mỗi, trên mỗi.
perpreposition
/pɜː(ɹ)/ /pɝ/

Mỗi, trên mỗi.

"$2.50 per dozen"

Hai đô la rưỡi mỗi tá.

Hình ảnh minh họa cho từ "bill" - Đao, giáo có lưỡi móc.
billnoun
/bɪl/

Đao, giáo lưỡi móc.

"The soldier wielded a heavy bill, its blade gleaming in the sunlight. "

Người lính vung một cây đao lưỡi móc nặng trịch, lưỡi đao loé sáng dưới ánh mặt trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "euro" - Người châu Âu
euronoun
/ˈjʊəɹəʊ/ /ˈjɝoʊ/

Người châu Âu

""My neighbor, a Euro from Spain, makes delicious paella for our block parties." "

Người hàng xóm của tôi, một người châu Âu đến từ Tây Ban Nha, làm món paella ngon tuyệt cho những bữa tiệc khu phố của chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "music" - Âm nhạc, nhạc.
musicnoun
/ˈmjuːzɪk/ /ˈmjuzɪk/

Âm nhạc, nhạc.

"The music playing softly in the classroom helped students focus on their work. "

Âm nhạc du dương phát nhẹ trong lớp học giúp học sinh tập trung làm bài.

Hình ảnh minh họa cho từ "cover" - Nắp, vung.
covernoun
/ˈkʌvə/ /ˈkʌvɚ/

Nắp, vung.

"The casserole dish needs a cover to keep the food warm. "

Cái nồi hầm cần có nắp để giữ ấm thức ăn.