adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa cảm, ủy mị, dễ xúc động. Characterized by sentiment, sentimentality or excess emotion. Ví dụ : "She kept every card and letter she'd ever received, because she was a very sentimental person. " Cô ấy giữ lại tất cả thiệp và thư từ mà cô ấy từng nhận được, vì cô ấy là một người rất đa cảm và dễ xúc động. character emotion human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa cảm, ủy mị, giàu tình cảm. Derived from emotion rather than reason; of or caused by sentiment. Ví dụ : "She kept the dried flower from her graduation as a sentimental reminder of that special day. " Cô ấy giữ lại bông hoa khô từ lễ tốt nghiệp như một kỷ vật giàu tình cảm gợi nhớ về ngày đặc biệt ấy. emotion character human attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa cảm, ủy mị. Romantic. Ví dụ : "The old photograph brought a sentimental feeling to her heart, reminding her of her grandmother's smile. " Tấm ảnh cũ gợi lên một cảm xúc lãng mạn trong tim cô ấy, khiến cô nhớ đến nụ cười của bà. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc