Hình nền cho sentimental
BeDict Logo

sentimental

/ˌsɛntiˈmɛntl̩/

Định nghĩa

adjective

Đa cảm, ủy mị, dễ xúc động.

Ví dụ :

"She kept every card and letter she'd ever received, because she was a very sentimental person. "
Cô ấy giữ lại tất cả thiệp và thư từ mà cô ấy từng nhận được, vì cô ấy là một người rất đa cảm và dễ xúc động.