Hình nền cho moan
BeDict Logo

moan

/məʊn/ /moʊn/

Định nghĩa

noun

Tiếng rên, tiếng than, tiếng rên rỉ.

Ví dụ :

Tiếng rên đau đớn của cô bé vang vọng khắp phòng học trống không.