hum
Định nghĩa
Tiếng vo ve tần số thấp, tiếng ù ù.
Ví dụ :
"The residents near the factory complained about the mysterious hum that kept them awake at night, a low droning noise only some of them could hear. "
Những người dân sống gần nhà máy phàn nàn về tiếng ù ù bí ẩn làm họ mất ngủ vào ban đêm, một âm thanh vo ve trầm thấp mà chỉ một số người trong số họ nghe thấy được.
Nịnh bợ, tâng bốc, phỉnh nịnh.
Ví dụ :
"The con artist tried to hum the elderly woman into giving him her life savings by praising her generosity and claiming he was a struggling war veteran. "
Tên lừa đảo cố gắng tâng bốc bà lão bằng cách khen bà rộng lượng và nói dối rằng hắn là một cựu chiến binh đang gặp khó khăn, để bà đưa hết tiền tiết kiệm cả đời cho hắn.
Ừm, ừ.
Yes.