Hình nền cho moans
BeDict Logo

moans

/moʊnz/

Định nghĩa

noun

Tiếng rên, tiếng than, tiếng rên rỉ.

Ví dụ :

Con chó bị thương rên rỉ, và những tiếng rên khe khẽ thoát ra từ cổ họng nó khi bác sĩ thú y khám chân cho nó.