Hình nền cho cruelly
BeDict Logo

cruelly

/ˈkɹuːli/

Định nghĩa

adverb

Tàn nhẫn, độc ác.

Ví dụ :

Tên côn đồ đó tàn nhẫn chế nhạo bạn học sinh vì bạn ấy đeo kính.