Hình nền cho mocked
BeDict Logo

mocked

/mɑkt/ /mɔkt/

Định nghĩa

verb

Nhại, bắt chước.

Ví dụ :

Trong giờ học, bạn học sinh đó đã nhại giọng của giáo viên.
verb

Chế nhạo, nhạo báng, giễu cợt.

Ví dụ :

Mấy đứa lớn hơn chế nhạo những nỗ lực vụng về của cậu bé khi tập trượt ván, bắt chước dáng đi loạng choạng và tiếng ngã của cậu.
verb

Chế nhạo, giễu cợt, trêu ngươi.

Ví dụ :

Tấm vé số đã trêu ngươi giấc mơ về ngôi nhà mới của cô ấy, khi cô ấy dò số và nhận ra mình chẳng trúng gì cả, khiến cô thất vọng tràn trề.