Hình nền cho accent
BeDict Logo

accent

/ˈak.sənt/ /ˈæk.sɛnt/ /ækˈsɛnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong từ "careful", trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
noun

Ví dụ :

Giọng Pháp của cô ấy rất đặc trưng, dễ nhận ra ngay cả trong những cuộc trò chuyện bình thường.
noun

Ví dụ :

"The student's accent in American Sign Language was noticeable because she was learning it. "
Điệu bộ ra dấu của sinh viên đó trong ngôn ngữ ký hiệu Mỹ khá dễ nhận thấy vì cô ấy đang học ngôn ngữ này.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa vật lý sử dụng dấu phẩy trên (y', y'') để phân biệt giữa vận tốc ban đầu và vận tốc cuối cùng của quả bóng.
noun

Dấu phẩy, ký hiệu phút, ký hiệu giây.

Ví dụ :

"The clock showed a time of 10 hours, 15 minutes, and 30 seconds, written as 10° 15' 30''. "
Đồng hồ hiển thị thời gian là 10 giờ, 15 phút và 30 giây, được viết là 10° 15' 30'', trong đó dấu phẩy (') biểu thị phút và dấu phẩy kép (") biểu thị giây.
noun

Ví dụ :

Điểm nhấn của bức tranh là chiếc khăn quàng đỏ tươi, nổi bật hẳn lên giữa nền xanh lam và xanh lục dịu mắt.