

cryptocurrencies
Định nghĩa
Từ liên quan
cryptocurrency noun
/ˈkrɪptoʊˌkɜːrənsi/ /ˈkrɪptoʊˌkʌrənsi/
Tiền điện tử, tiền mã hóa.
"Bitcoin was the first decentralized cryptocurrency."
decentralized verb
/diːˈsɛntɹəlaɪzd/
Phân quyền, phi tập trung hóa.
Công ty đã phân quyền hoạt động của mình bằng cách mở các văn phòng khu vực ở nhiều thành phố khác nhau, thay vì quản lý mọi thứ từ trụ sở chính.