Hình nền cho decentralized
BeDict Logo

decentralized

/diːˈsɛntɹəlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Công ty đã phân quyền hoạt động của mình bằng cách mở các văn phòng khu vực ở nhiều thành phố khác nhau, thay vì quản lý mọi thứ từ trụ sở chính.
verb

Ví dụ :

Công ty đã phân quyền quy trình ra quyết định của mình bằng cách trao cho mỗi trưởng phòng ban nhiều quyền tự chủ hơn.
adjective

Phi tập trung, phân quyền.

Ví dụ :

Thay vì có một trụ sở chính đưa ra mọi quyết định, công ty đã áp dụng một cơ cấu phi tập trung, trong đó mỗi chi nhánh khu vực hoạt động độc lập hơn.