BeDict Logo

decentralized

/diːˈsɛntɹəlaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho decentralized: Phân quyền, phi tập trung hóa.
 - Image 1
decentralized: Phân quyền, phi tập trung hóa.
 - Thumbnail 1
decentralized: Phân quyền, phi tập trung hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Công ty đã phân quyền hoạt động của mình bằng cách mở các văn phòng khu vực ở nhiều thành phố khác nhau, thay vì quản lý mọi thứ từ trụ sở chính.

Hình ảnh minh họa cho decentralized: Phi tập trung, phân quyền.
 - Image 1
decentralized: Phi tập trung, phân quyền.
 - Thumbnail 1
decentralized: Phi tập trung, phân quyền.
 - Thumbnail 2
adjective

Phi tập trung, phân quyền.

Thay vì có một trụ sở chính đưa ra mọi quyết định, công ty đã áp dụng một cơ cấu phi tập trung, trong đó mỗi chi nhánh khu vực hoạt động độc lập hơn.