adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách xảo quyệt, khôn khéo. With cunning, cleverly. Ví dụ : "The cat cunningly waited by the mouse hole, pretending to be asleep. " Con mèo khôn khéo chờ đợi bên hang chuột, giả vờ ngủ say để đánh lừa con mồi. character ability mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc