Hình nền cho cunningly
BeDict Logo

cunningly

/ˈkʌnɪŋli/ /ˈkʌnɪŋliː/

Định nghĩa

adverb

Một cách xảo quyệt, khôn khéo.

Ví dụ :

Con mèo khôn khéo chờ đợi bên hang chuột, giả vờ ngủ say để đánh lừa con mồi.