Hình nền cho cunning
BeDict Logo

cunning

/ˈkʌnɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Xảo quyệt, ranh mãnh, tinh ranh.

Ví dụ :

Con cáo là một thợ săn ranh mãnh, luôn tìm cách lén lút tiếp cận con mồi.
noun

Sự khôn khéo, sự tinh ranh, mưu mẹo.

Ví dụ :

Sự khéo léo và kinh nghiệm của đầu bếp trong bếp cho phép anh ấy chuẩn bị một bữa ăn ngon một cách nhanh chóng và hiệu quả.
noun

Sự xảo quyệt, sự ranh mãnh, sự láu cá.

Ví dụ :

Sự ranh mãnh của con cáo đã giúp nó hết lần này đến lần khác trộm gà từ người nông dân.
noun

Sự xảo quyệt, sự tinh ranh, sự khôn lỏi.

Ví dụ :

Vốn kiến thức uyên bác về các ngôn ngữ cổ đã giúp nữ sinh đó dịch được dòng chữ khắc hiếm có này.