adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo quyệt, ranh mãnh, tinh ranh. Sly; crafty; clever in surreptitious behaviour. Ví dụ : "The fox was a cunning hunter, always finding ways to sneak up on his prey. " Con cáo là một thợ săn ranh mãnh, luôn tìm cách lén lút tiếp cận con mồi. character mind human ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo quyệt, tinh ranh. Skillful, artful. Ví dụ : "The student used cunning strategies to solve the difficult math problems. " Người học sinh đó đã dùng những chiến thuật tinh ranh để giải các bài toán khó. character ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo quyệt, tinh ranh. Wrought with, or exhibiting, skill or ingenuity; ingenious. Ví dụ : "cunning work" Công việc được làm một cách khéo léo và đầy sáng tạo. character ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thương, đáng yêu. Cute, appealing. Ví dụ : "a cunning little boy" Một cậu bé con dễ thương. character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khôn khéo, sự tinh ranh, mưu mẹo. Practical knowledge or experience; aptitude in performance; skill, proficiency; dexterity. Ví dụ : "The chef's cunning in the kitchen allowed him to prepare a delicious meal quickly and efficiently. " Sự khéo léo và kinh nghiệm của đầu bếp trong bếp cho phép anh ấy chuẩn bị một bữa ăn ngon một cách nhanh chóng và hiệu quả. ability character quality mind achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, sự xảo quyệt, sự tinh ranh. Practical skill employed in a secret or crafty manner; craft; artifice; skillful deceit; art or magic. Ví dụ : "The cunning of the thief allowed him to steal the jewelry without being detected. " Sự tinh ranh của tên trộm đã giúp hắn lấy trộm đồ trang sức mà không bị phát hiện. character mind ability quality action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xảo quyệt, sự ranh mãnh, sự láu cá. The disposition to employ one's skill in an artful manner; craftiness; guile; artifice; skill of being cunning, sly, conniving, or deceitful. Ví dụ : "The fox's cunning allowed it to repeatedly steal chickens from the farmer. " Sự ranh mãnh của con cáo đã giúp nó hết lần này đến lần khác trộm gà từ người nông dân. character mind ability attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khôn lanh, sự ranh mãnh. The natural wit or instincts of an animal. Ví dụ : "the cunning of the fox or hare" Sự khôn lanh tự nhiên của cáo hay thỏ. animal nature mind character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xảo quyệt, sự tinh ranh, sự khôn lỏi. Knowledge; learning; special knowledge (sometimes implying occult or magical knowledge). Ví dụ : "The student's cunning of ancient languages helped her translate the rare inscription. " Vốn kiến thức uyên bác về các ngôn ngữ cổ đã giúp nữ sinh đó dịch được dòng chữ khắc hiếm có này. mind philosophy ability character supernatural soul education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc