noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lén lút, người rình mò. One who sneaks; one who moves stealthily to acquire an item or information. Ví dụ : "My little brother is such a sneak; yesterday I caught him trying to look through my diary." Em trai tôi đúng là đồ lén lút; hôm qua tôi bắt gặp nó đang rình mò đọc trộm nhật ký của tôi. person action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, người gian lận. A cheat; a con artist. Ví dụ : "The sneak at the office was spreading false rumors about the new project to undermine his colleagues. " Tên lừa đảo ở văn phòng đang tung tin đồn nhảm về dự án mới để hạ bệ đồng nghiệp của mình. character person moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ mách lẻo, người chỉ điểm. An informer; a tell-tale. Ví dụ : "The teacher suspected a sneak was leaking test questions to other students. " Cô giáo nghi ngờ có kẻ mách lẻo đang tuồn đề thi cho các bạn khác. person character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng lăn trên đất. A ball bowled so as to roll along the ground; a daisy-cutter Ví dụ : "The bowler delivered a powerful sneak, sending the ball skittering across the green. " Người ném bóng tung ra một cú "bóng lăn trên đất" rất mạnh, khiến quả bóng trượt dài trên sân cỏ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày thể thao, giày vải. A sneaker; a tennis shoe. Ví dụ : "My son wore his new sneakers to school today. " Hôm nay con trai tôi đi đôi giày thể thao mới đến trường. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy lén, luồn. A play where the quarterback receives the snap and immediately dives forward. Ví dụ : "The quarterback's sneak play worked, gaining several yards. " Pha chạy lén của tiền vệ dẫn bóng đã thành công, giúp đội nhà tiến thêm được vài thước. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, rón rén, đi rón rén. To creep or go stealthily; to come or go while trying to avoid detection, as a person who does not wish to be seen. Ví dụ : "He decided to sneak into the kitchen for a second cookie while his mom was on the phone." Anh ấy quyết định lẻn vào bếp lấy cái bánh quy thứ hai trong lúc mẹ đang nói chuyện điện thoại. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lấy, chôm chỉa. To take something stealthily without permission. Ví dụ : "I went to sneak a chocolate but my dad caught me." Tôi định lén lấy một thanh sô-cô-la thì bị bố bắt gặp. action moral police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén đưa, giấu đưa. (ditransitive) To stealthily bring someone something. Ví dụ : "She asked me to sneak her a phone next month." Tháng sau, cô ấy nhờ tôi lén đưa cho cô ấy một cái điện thoại. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, lẻn, giấu giếm. To hide, especially in a mean or cowardly manner. Ví dụ : "The student sneaked into the classroom after the bell rang to avoid getting detention. " Cậu học sinh lén lút lẻn vào lớp sau khi chuông reo để khỏi bị phạt. action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách, tố cáo. (with on) To inform an authority of another's misdemeanours. Ví dụ : "The student sneakily informed the teacher of another student's cheating on the test. " Bạn học sinh đó lén lút mách cô giáo về việc một bạn khác gian lận trong bài kiểm tra. action communication law moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản nháp, bí mật, trước. In advance; before release to the general public. Ví dụ : "The company gave us a sneak look at their new electronic devices." Công ty cho chúng tôi xem trước một cách bí mật các thiết bị điện tử mới của họ. media entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, bí mật. In a stealthy or surreptitious manner. Ví dụ : "I was able to get a sneak peek at the guest list." Tôi đã có thể xem trộm danh sách khách mời. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc