Hình nền cho custodian
BeDict Logo

custodian

/kʌˈstoʊdiən/ /kʊˈstoʊdiən/

Định nghĩa

noun

Người trông coi, người quản lý.

Ví dụ :

"The school hired a custodian to clean the classrooms every night. "
Trường học thuê một người trông coi để lau dọn các phòng học mỗi đêm.