verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác. To trust to the care of. Ví dụ : "Can I entrust you with a secret?" Tôi có thể giao phó bí mật này cho bạn được không? action business value moral human society organization law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc