Hình nền cho weepers
BeDict Logo

weepers

/ˈwiːpərz/

Định nghĩa

noun

Người hay khóc, kẻ mít ướt.

Ví dụ :

"After the sad movie ended, the theater was full of weepers. "
Sau khi bộ phim buồn kết thúc, cả rạp chiếu phim đầy những người mít ướt.
noun

Người khóc thuê.

Ví dụ :

Đám tang có cảm giác giả tạo một cách kỳ lạ; gia đình có vẻ bình tĩnh, nhưng một nhóm người khóc thuê mặc đồ đen lại khóc lóc thảm thiết gần quan tài.