noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay khóc, kẻ mít ướt. A person who weeps. Ví dụ : "After the sad movie ended, the theater was full of weepers. " Sau khi bộ phim buồn kết thúc, cả rạp chiếu phim đầy những người mít ướt. person human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khóc thuê. A hired mourner. Ví dụ : "The funeral procession felt strangely artificial; the family seemed composed, but a group of weepers in black dresses sobbed loudly near the casket. " Đám tang có cảm giác giả tạo một cách kỳ lạ; gia đình có vẻ bình tĩnh, nhưng một nhóm người khóc thuê mặc đồ đen lại khóc lóc thảm thiết gần quan tài. culture job tradition person ritual history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khóc mướn. A pleurant. Ví dụ : "The funeral was filled with "weepers," their faces streaked with tears as they mourned the loss. " Đám tang tràn ngập những "người khóc mướn," mặt họ lem luốc nước mắt khi than khóc cho người đã khuất. art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ rỉ nước, vật rỉ nước. A thing that slowly leaks liquid. Ví dụ : "The old garden hoses were weepers, constantly dripping water along their length. " Mấy cái vòi vườn cũ kỹ toàn là đồ rỉ nước, nước cứ nhỏ giọt liên tục dọc theo thân vòi. utility device thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây liễu rủ. A weeping tree. Ví dụ : "The landscaping company planted two weepers near the pond, their delicate branches gracefully cascading towards the water. " Công ty cảnh quan đã trồng hai cây liễu rủ gần ao, cành lá mềm mại của chúng rũ xuống mặt nước một cách duyên dáng. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền trắng (trên tay áo tang). A white border round the sleeve of a mourning dress. Ví dụ : "Her black dress was somber, but the stark white weepers around the sleeves drew attention to her grief. " Chiếc váy đen của cô ấy thật u buồn, nhưng viền trắng tang nổi bật quanh tay áo lại thu hút sự chú ý vào nỗi đau khổ của cô. appearance wear style tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành khăn sô. A crape hatband. Ví dụ : "At the funeral, most of the men wore black suits with weepers on their hats as a sign of mourning. " Tại đám tang, hầu hết đàn ông đều mặc áo vest đen và đội mũ có vành khăn sô để thể hiện sự tiếc thương. wear culture tradition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn tang của quả phụ. A widow's crape veil. Ví dụ : "At the funeral, the widow wore long, black weepers that hid her face from view. " Tại đám tang, người quả phụ đội khăn tang dài, đen che kín mặt. wear family culture religion tradition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc