noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thua cuộc, người thất bại. A person who loses; one who fails to win or thrive. Ví dụ : "He was always a good loser." Anh ấy luôn là một người biết chấp nhận thất bại một cách tử tế. person negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, thứ bỏ đi, đồ tồi. Something of poor quality. Ví dụ : "The new student's clothes were losers; they were too small and looked faded. " Quần áo của học sinh mới đúng là đồ bỏ đi; chúng quá chật và trông bạc màu. quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thất bại, người thua cuộc. A person who is frequently unsuccessful in life. Ví dụ : "After failing the exam for the third time, he felt like one of life's losers. " Sau khi thi trượt lần thứ ba, anh ấy cảm thấy mình như một kẻ thất bại trong cuộc đời. person character attitude society negative achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thua cuộc, người thất bại, đồ bỏ đi. A contemptible or unfashionable person. Ví dụ : ""Sarah called the kids playing a board game 'losers' because they weren't playing video games like everyone else." " Sarah gọi mấy đứa trẻ đang chơi cờ bàn là "đồ quê mùa" vì chúng không chơi điện tử như những người khác. person character attitude society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ thua cuộc, người thất bại. One who or that which loses something, such as extra weight, car keys, etc. Ví dụ : "My family are always losers when we play board games, often forgetting the rules as we go. " Gia đình tôi lúc nào cũng là những người hay bị thua khi chơi trò chơi trên bàn cờ, thường xuyên quên luật chơi trong lúc chơi nữa chứ. person achievement negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc