

finders
Định nghĩa
noun
Ống ngắm, kính ngắm.
Ví dụ :
Từ liên quan
departments noun
/dɪˈpɑːrtmənts/ /dɪˈpɑrtmənts/
Bộ phận, phòng ban.
Trường đại học có nhiều bộ phận, bao gồm bộ phận sử học và bộ phận khoa học.
optical adjective
/ˈɒptɪkəl/ /ˈɑptɪkəl/
Thuộc về thị giác, (thuộc) quang học.
"Strabismus is an optical defect."
Lác mắt là một tật liên quan đến thị giác.