Hình nền cho keeper
BeDict Logo

keeper

/ˈkiːpə/ /ˈkiːpɚ/

Định nghĩa

noun

Người giữ, thủ môn (nếu là trong thể thao).

Ví dụ :

Ai nhặt được thì người đó giữ; ai mất thì ráng chịu.