noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ, thủ môn (nếu là trong thể thao). One who keeps something. Ví dụ : "Finders keepers; losers weepers]." Ai nhặt được thì người đó giữ; ai mất thì ráng chịu. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đáng giữ, vật đáng giữ. A person or thing worth keeping. Ví dụ : ""This old photo album is a keeper; it holds so many precious memories." " "Album ảnh cũ này đáng giữ lắm; nó chứa đựng rất nhiều kỷ niệm quý giá." person thing value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ, người canh giữ, thủ môn. A person charged with guarding or caring for, storing, or maintaining something; a custodian, a guard; sometimes a gamekeeper. Ví dụ : "The school's art supplies are kept in a special room, guarded by the supplies keeper. " Đồ dùng mỹ thuật của trường được cất giữ trong một phòng đặc biệt, có người quản lý kho coi giữ. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ môn. The player charged with guarding a goal or wicket. Short form of goalkeeper, wicketkeeper. Ví dụ : "The cricket keeper caught the ball and threw it to the captain. " Thủ môn cricket bắt bóng và ném cho đội trưởng. sport job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, bộ phận giữ. A part of a mechanism that catches or retains another part, for example the part of a door lock that fits in the frame and receives the bolt. Ví dụ : "The door wouldn't stay closed until I tightened the keeper on the frame. " Cánh cửa không đóng chặt được cho đến khi tôi siết chặt cái móc khóa trên khung cửa. part machine building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cầm bóng chạy, Pha chạy của người cầm bóng. An offensive play in which the quarterback runs toward the goal with the ball after it is snapped. Ví dụ : "The football team's star quarterback is known for his powerful keepers. " Người cầm bóng ngôi sao của đội bóng đá đó nổi tiếng với những pha chạy bóng (keeper) dũng mãnh của mình. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người canh giữ, người bảo vệ. One who remains or keeps in a place or position. Ví dụ : "The library's bookkeeper is responsible for keeping all the records organized. " Người quản lý sổ sách của thư viện có trách nhiệm giữ cho tất cả các hồ sơ được sắp xếp ngăn nắp. position job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại quả/rau củ để được lâu. A fruit or vegetable that keeps for some time without spoiling. Ví dụ : "This type of apple is a good keeper, so it will last for weeks in the refrigerator. " Loại táo này là loại để được lâu, nên có thể giữ được vài tuần trong tủ lạnh. fruit vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc