Hình nền cho keepers
BeDict Logo

keepers

/ˈkiːpərz/

Định nghĩa

noun

Người giữ, người canh giữ, thủ môn (nếu là trong thể thao).

Ví dụ :

"Finders keepers; losers weepers]."
Ai nhặt được thì người đó giữ; ai mất thì ráng chịu.
noun

Người canh giữ, người bảo quản, người trông coi.

Ví dụ :

Những người trông coi sở thú đảm bảo rằng động vật có thức ăn tươi và nước sạch mỗi ngày.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã lắp các mấu giữ mới vào cửa tủ để chốt cửa đóng chặt lại được.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên bất ngờ khi gọi nhiều pha "người giữ bóng chạy" gần vạch ghi điểm, giúp đội nhà giành được những thước tấc quý giá mỗi lần.