noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trông coi, người quản lý. A person entrusted with the custody or care of something or someone; a caretaker or keeper. Ví dụ : "The school employs several custodians to keep the building clean and safe for the students. " Trường thuê một vài người trông coi để giữ cho tòa nhà sạch sẽ và an toàn cho học sinh. job person organization service building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trông nom, người quản lý, nhân viên vệ sinh. A janitor; a cleaner Ví dụ : "The custodians worked hard to keep the school clean and tidy. " Các nhân viên vệ sinh đã làm việc chăm chỉ để giữ cho trường học sạch sẽ và gọn gàng. job person building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc