Hình nền cho cuz
BeDict Logo

cuz

/kɒz/ /ˈkʌz/

Định nghĩa

adverb conjunction

Tại, Bởi vì.

Ví dụ :

"I'm late, cuz the bus was delayed. "
Tôi trễ rồi, tại vì xe buýt bị trễ chuyến.