adverb conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Tại, Bởi vì. Because Ví dụ : "I'm late, cuz the bus was delayed. " Tôi trễ rồi, tại vì xe buýt bị trễ chuyến. language word communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Tại vì, bởi vì. Because Ví dụ : "I'm late for class cuz my bus was delayed. " Tớ trễ học tại vì xe buýt bị trễ chuyến. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, bạn hữu. Cousin (usually as a term of address, but not necessarily towards one's cousin) Ví dụ : ""Hey cuz, what's up? Haven't seen you since graduation!" " Ê anh bạn, dạo này sao rồi? Lâu lắm không gặp từ hồi tốt nghiệp! family person language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc