Hình nền cho cytocentrifuged
BeDict Logo

cytocentrifuged

/ˌsaɪtoʊˈsɛntrɪfjuːd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để tập trung tế bào phục vụ cho việc soi dưới kính hiển vi, kỹ thuật viên đã ly tâm tế bào mẫu nước tiểu của bệnh nhân bằng máy ly tâm tế bào chuyên dụng.