Hình nền cho opener
BeDict Logo

opener

/ˈəʊpənə/

Định nghĩa

noun

Người mở, dụng cụ mở.

Ví dụ :

"The opener for the school lunchbox was a little rusty. "
Cái đồ mở hộp cơm trưa ở trường hơi bị rỉ sét.
noun

Các quân bài đủ mạnh để mở đầu cuộc đặt cược.

Ví dụ :

Các người chơi poker lần lượt đặt ra các quân bài đủ mạnh để mở đầu ván cược, cùng với số chip vừa đủ để bắt đầu một vòng cược mới.
noun

Người mở màn, cầu thủ mở màn.

Ví dụ :

Đội của chúng tôi cần một cầu thủ mở màn đáng tin cậy, người có thể chịu được áp lực khi đối mặt với những tay ném bóng nhanh nhất ngay từ đầu trận đấu cricket.