Hình nền cho devices
BeDict Logo

devices

/dɪˈvaɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bếp có rất nhiều thiết bị gia dụng, ví dụ như máy rửa chén, máy nghiền rác hoặc dụng cụ mở hộp điện.
noun

Mưu mẹo, thủ đoạn, mánh khóe.

Ví dụ :

Câu chuyện dài dòng của học sinh về việc con chó ăn mất bài tập rõ ràng chỉ là một mánh khóe để tránh bị điểm kém.
noun

Ví dụ :

Để thuyết phục cử tri, chính trị gia đó đã sử dụng nhiều biện pháp tu từ, ví dụ như phép lặp và lối kêu gọi cảm xúc.
noun

Ví dụ :

Ngài Reginald chọn hình ảnh sư tử đầu chim đang dựng đứng làm biểu tượng cá nhân của mình, một dấu hiệu chỉ xuất hiện trên đồ vật của riêng ông và được chọn đặc biệt để phân biệt ông với người khác, chứ không phải là huy hiệu gia tộc được thừa kế.
noun

Thiết bị, dụng cụ, công cụ.

Ví dụ :

Hình huy hiệu chính thức với hình sư tử và chìa khóa là dấu hiệu nhận diện của trường đại học, đảm bảo chỉ những tài liệu được ủy quyền mới có dấu này.