BeDict Logo

devices

/dɪˈvaɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho devices: Thủ pháp, biện pháp tu từ.
noun

Để thuyết phục cử tri, chính trị gia đó đã sử dụng nhiều biện pháp tu từ, ví dụ như phép lặp và lối kêu gọi cảm xúc.

Hình ảnh minh họa cho devices: Phương châm, biểu tượng, huy hiệu.
noun

Ngài Reginald chọn hình ảnh sư tử đầu chim đang dựng đứng làm biểu tượng cá nhân của mình, một dấu hiệu chỉ xuất hiện trên đồ vật của riêng ông và được chọn đặc biệt để phân biệt ông với người khác, chứ không phải là huy hiệu gia tộc được thừa kế.

Hình ảnh minh họa cho devices: Thiết bị, dụng cụ, công cụ.
 - Image 1
devices: Thiết bị, dụng cụ, công cụ.
 - Thumbnail 1
devices: Thiết bị, dụng cụ, công cụ.
 - Thumbnail 2
noun

Thiết bị, dụng cụ, công cụ.

Hình huy hiệu chính thức với hình sư tử và chìa khóa là dấu hiệu nhận diện của trường đại học, đảm bảo chỉ những tài liệu được ủy quyền mới có dấu này.