Hình nền cho daiquiri
BeDict Logo

daiquiri

/ˈdaɪ.kə.ɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"For a celebratory lunch, Maria ordered a daiquiri. "
Để mừng bữa trưa đặc biệt, Maria đã gọi một ly daiquiri (một loại cocktail làm từ rượu rum, chanh hoặc tắc và đường, đôi khi có thêm trái cây).