noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Daiquiri. A cocktail of rum, lemon or lime juice and sugar, sometimes with fruit added. Ví dụ : "For a celebratory lunch, Maria ordered a daiquiri. " Để mừng bữa trưa đặc biệt, Maria đã gọi một ly daiquiri (một loại cocktail làm từ rượu rum, chanh hoặc tắc và đường, đôi khi có thêm trái cây). drink food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc