Hình nền cho rum
BeDict Logo

rum

/ɹʌm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hải quân Hoàng gia ngày xưa thường phát rượu rum cho các thủy thủ.
adjective

Tuyệt vời, Xuất sắc, Quý giá.

Ví dụ :

"having a rum time"
Có một khoảng thời gian tuyệt vời.