Hình nền cho schemes
BeDict Logo

schemes

/skiːmz/

Định nghĩa

noun

Kế hoạch, dự án, âm mưu.

Ví dụ :

Các bạn học sinh cùng nhau nghĩ ra những kế hoạch gây quỹ để trả tiền cho chuyến đi của lớp.
noun

Mưu đồ, kế hoạch, thủ đoạn.

Ví dụ :

Để làm cho tác phẩm của mình dễ nhớ hơn, nhà thơ đã thử nghiệm nhiều thủ pháp nghệ thuật khác nhau, như phép điệp âm và hiệp vần.
noun

Sơ đồ thiên văn, biểu đồ thiên văn.

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh nghiên cứu biểu đồ thiên văn lúc sinh của cặp song sinh, với hy vọng hiểu được sự khác biệt trong tính cách và đường đời của họ dựa trên vị trí các hành tinh vào chính thời điểm họ chào đời.
noun

Kế hoạch hưu trí, chương trình hưu trí.

Ví dụ :

Công ty tư vấn này chuyên quản lý các chương trình hưu trí lớn cho nhiều nhóm nhân viên thành phố khác nhau, đảm bảo rằng mỗi kế hoạch hưu trí trong danh mục đều nhận được các chiến lược đầu tư phù hợp.