BeDict Logo

schemes

/skiːmz/
Hình ảnh minh họa cho schemes: Sơ đồ thiên văn, biểu đồ thiên văn.
noun

Sơ đồ thiên văn, biểu đồ thiên văn.

Nhà chiêm tinh nghiên cứu biểu đồ thiên văn lúc sinh của cặp song sinh, với hy vọng hiểu được sự khác biệt trong tính cách và đường đời của họ dựa trên vị trí các hành tinh vào chính thời điểm họ chào đời.

Hình ảnh minh họa cho schemes: Kế hoạch hưu trí, chương trình hưu trí.
noun

Kế hoạch hưu trí, chương trình hưu trí.

Công ty tư vấn này chuyên quản lý các chương trình hưu trí lớn cho nhiều nhóm nhân viên thành phố khác nhau, đảm bảo rằng mỗi kế hoạch hưu trí trong danh mục đều nhận được các chiến lược đầu tư phù hợp.