Hình nền cho fabricated
BeDict Logo

fabricated

/ˈfæbrɪˌkeɪtɪd/ /ˈfæbrəˌkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Chế tạo, dựng lên, xây dựng.

Ví dụ :

chế tạo một cây cầu hoặc một con tàu.