noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu chính xác, tính không chính xác. The property of being inaccurate; lack of accuracy. Ví dụ : "The inaccuracy in the student's math problem led to the wrong answer. " Sự thiếu chính xác trong bài toán của học sinh đã dẫn đến kết quả sai. quality condition aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu chính xác, sự sai sót, điều không đúng. A statement, passage etc. that is inaccurate or false. Ví dụ : "The report had several inaccuracies about the project's budget. " Bản báo cáo đó có vài chỗ không chính xác về ngân sách của dự án. statement language writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu chính xác, sự sai lệch, sự không đúng. Incorrect calibration of a measuring device, or incorrect use; lack of precision. Ví dụ : "The recipe failed because of the inaccuracy in measuring the flour. " Công thức làm bánh thất bại vì đong bột không chính xác. technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc