noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết đoán, sự quả quyết. The state or quality of being decisive. Ví dụ : "His decisiveness was evident in the way he quickly chose his college major. " Sự quyết đoán của anh ấy thể hiện rõ qua cách anh ấy nhanh chóng chọn ngành học ở đại học. quality character ability mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc