Hình nền cho decisiveness
BeDict Logo

decisiveness

/dɪˈsaɪsɪvnəs/

Định nghĩa

noun

Quyết đoán, sự quả quyết.

Ví dụ :

"His decisiveness was evident in the way he quickly chose his college major. "
Sự quyết đoán của anh ấy thể hiện rõ qua cách anh ấy nhanh chóng chọn ngành học ở đại học.