verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải mã, Phá mã, Dịch ngược. To convert (an encrypted or coded message) back into plain text. Ví dụ : "The spy successfully decrypted the enemy's secret message, revealing their plans. " Tên gián điệp đã giải mã thành công thông điệp bí mật của địch, qua đó khám phá ra kế hoạch của chúng. technology computing communication internet technical system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc