verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết mã, lập trình. To write software programs. Ví dụ : "I learned to code on an early home computer in the 1980s." Tôi đã học viết mã trên một chiếc máy tính gia đình đời đầu vào những năm 1980. computing technology internet writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã hóa, lập mã. To add codes to a dataset. Ví dụ : "The student coded the survey responses to categorize the different opinions. " Bạn sinh viên đã mã hóa các phản hồi khảo sát để phân loại các ý kiến khác nhau. computing technology internet electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã hóa, lập mã. To categorise by assigning identifiers from a schedule, for example CPT coding for medical insurance purposes. Ví dụ : "The hospital staff coded the patient's diagnosis and procedures with specific codes for billing the insurance company. " Nhân viên bệnh viện đã mã hóa chẩn đoán và các thủ thuật của bệnh nhân bằng các mã cụ thể để lập hóa đơn cho công ty bảo hiểm. medicine insurance business service system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã hóa. To encode. Ví dụ : "We should code the messages we send out on Usenet." Chúng ta nên mã hóa những tin nhắn chúng ta gửi lên Usenet. computing technology communication internet electronics signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã hóa. To encode a protein. Ví dụ : "The scientist coded the DNA sequence to produce a specific protein for the experiment. " Nhà khoa học đã mã hóa trình tự DNA để tạo ra một protein đặc biệt cho thí nghiệm. biology biochemistry organism function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo động bằng mã, Gọi mã khẩn cấp. To call a hospital emergency code. Ví dụ : "coding in the CT scanner" Báo động mã khẩn cấp trong máy CT. medicine action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng tim, bị ngừng tim. Of a patient, to suffer a sudden medical emergency (a code blue) such as cardiac arrest. Ví dụ : "The patient in room 302 coded just after the doctor finished her rounds. " Bệnh nhân ở phòng 302 vừa bị ngừng tim ngay sau khi bác sĩ đi buồng xong. medicine physiology disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã mã hóa, được mã hóa, viết bằng mật mã. Encoded; written in code or cipher. Ví dụ : "The secret message was coded in a simple substitution cipher so only Maya could understand it. " Thông điệp bí mật đã được mã hóa bằng một mật mã thay thế đơn giản để chỉ Maya mới có thể hiểu được. technology computing communication writing language internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc