Hình nền cho coded
BeDict Logo

coded

/ˈkoʊdɪd/ /ˈkoʊɾɪd/

Định nghĩa

verb

Viết mã, lập trình.

Ví dụ :

Tôi đã học viết mã trên một chiếc máy tính gia đình đời đầu vào những năm 1980.
verb

Ví dụ :

Nhân viên bệnh viện đã mã hóa chẩn đoán và các thủ thuật của bệnh nhân bằng các mã cụ thể để lập hóa đơn cho công ty bảo hiểm.