BeDict Logo

coded

/ˈkoʊdɪd/ /ˈkoʊɾɪd/
Hình ảnh minh họa cho coded: Mã hóa, lập mã.
verb

Nhân viên bệnh viện đã mã hóa chẩn đoán và các thủ thuật của bệnh nhân bằng các mã cụ thể để lập hóa đơn cho công ty bảo hiểm.