Hình nền cho encrypted
BeDict Logo

encrypted

/ɪnˈkrɪptɪd/ /ɛnˈkrɪptɪd/

Định nghĩa

verb

Mã hóa, mật mã hóa.

Ví dụ :

Điệp viên đã mã hóa thông điệp để giữ bí mật nội dung khỏi kẻ địch.