Hình nền cho despises
BeDict Logo

despises

/dɪˈspaɪzɪz/ /dəˈspaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Khinh bỉ, coi thường, ghét cay ghét đắng.

Ví dụ :

Ông hàng xóm nhà tôi ghét cay ghét đắng những người xả rác bừa bãi trên đường.