verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh bỉ, coi thường, ghét cay ghét đắng. To regard with contempt or scorn. Ví dụ : "My neighbor despises people who litter on the street. " Ông hàng xóm nhà tôi ghét cay ghét đắng những người xả rác bừa bãi trên đường. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh, coi thường, xem thường. To disregard or ignore. Ví dụ : "She despises checking her email, so she only does it once a week. " Cô ấy rất ghét việc kiểm tra email, nên chỉ làm việc đó mỗi tuần một lần. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc