Hình nền cho deterred
BeDict Logo

deterred

/dɪˈtɜːrd/ /dɪˈtɝːrd/

Định nghĩa

verb

Ngăn cản, cản trở, làm nản lòng.

Ví dụ :

"The heavy rain deterred us from going to the park. "
Trời mưa to quá nên chúng tôi không đi công viên chơi được.