Hình nền cho discourage
BeDict Logo

discourage

/dɪsˈkʌɹɪd͡ʒ/ /dɪsˈkɝɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Sự nhụt chí, sự nản lòng.

Ví dụ :

Sự nhụt chí đã khiến anh ấy không dám thử sức tham gia vở kịch của trường.
verb

Làm nản lòng, làm mất tinh thần.

Ví dụ :

Lời phê bình gay gắt của giáo viên đã làm nản lòng học sinh, khiến em ấy không muốn cố gắng làm lại bài kiểm tra.