verb🔗ShareLàm xao nhãng, gây mất tập trung, đánh lạc hướng. To divert the attention of."The crowd was distracted by a helicopter hovering over the stadium when the only goal of the game was scored."Đám đông bị xao nhãng bởi chiếc trực thăng lượn vòng trên sân vận động ngay lúc bàn thắng duy nhất của trận đấu được ghi.mindactionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho mất trí, làm cho điên cuồng. To make crazy or insane; to drive to distraction."The constant noise from the construction site distracted the students, making it impossible to concentrate on their studies. "Tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng làm cho các sinh viên mất trí, khiến họ không thể tập trung vào việc học.mindhumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLơ đãng, xao nhãng, mất tập trung. Separated; drawn asunder."The children's attention was distracted by the noisy construction next door. "Sự chú ý của bọn trẻ bị xao nhãng bởi công trình xây dựng ồn ào bên cạnh.mindactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiên, mất trí, loạn trí. Insane; mad."The teacher found the student's behavior distracting; they were clearly acting insane. "Giáo viên thấy hành vi của học sinh đó thật kỳ quặc, rõ ràng là em ấy đang có biểu hiện điên loạn.mindmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc