Hình nền cho distract
BeDict Logo

distract

/dɪsˈtɹækt/

Định nghĩa

verb

Làm xao nhãng, gây mất tập trung, đánh lạc hướng.

Ví dụ :

Đám đông bị xao nhãng bởi chiếc trực thăng lượn vòng trên sân vận động ngay lúc bàn thắng duy nhất của trận đấu được ghi.