Hình nền cho dexterity
BeDict Logo

dexterity

/dɛksˈtɛɹɪti/

Định nghĩa

noun

Sự khéo léo, sự nhanh nhẹn, sự tài hoa.

Ví dụ :

"Playing computer games can improve your manual dexterity."
Chơi game trên máy tính có thể giúp bạn cải thiện sự khéo léo của đôi tay.