adverb🔗ShareBằng kỹ thuật số, theo phương thức kỹ thuật số. In a digital manner."I now store all my photos digitally on my computer instead of in physical albums. "Giờ đây tôi lưu trữ tất cả ảnh của mình bằng kỹ thuật số trên máy tính thay vì in ra và để trong album ảnh như trước.technologyelectronicscomputinginternettechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc