Hình nền cho albums
BeDict Logo

albums

/ˈælbəmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi có vài quyển an-bom, trong đó chứa đầy những bức ảnh gia đình cũ từ đầu những năm 1900.
noun

Bảng trắng, bảng thông báo.

Ví dụ :

Trong khi hầu hết mọi người nghĩ đến bộ sưu tập nhạc khi nghe từ "album", thì ở La Mã cổ đại, pháp quan lại khắc các sắc lệnh quan trọng lên bảng thông báo công khai được trưng bày tại quảng trường.