Hình nền cho dirigible
BeDict Logo

dirigible

/ˈdɪɹɪdʒəbəɫ/ /ˈdɪɹ.ə.dʒə.bəl/

Định nghĩa

noun

Khí cầu, tàu bay.

Ví dụ :

Chiếc khí cầu có động cơ từ từ bay lượn trên thành phố, khoang hành khách chở đầy khách du lịch đang thích thú ngắm nhìn cảnh vật từ trên cao.