noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khí cầu, tàu bay. A self-propelled airship that can be steered Ví dụ : "The dirigible slowly floated over the city, its gondola filled with tourists enjoying the aerial view. " Chiếc khí cầu có động cơ từ từ bay lượn trên thành phố, khoang hành khách chở đầy khách du lịch đang thích thú ngắm nhìn cảnh vật từ trên cao. vehicle technology nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có Thể Điều Khiển Được, Dễ Điều Khiển. Steerable Ví dụ : "The small, dirigible toy blimp could be steered around the room using a remote control. " Chiếc khí cầu đồ chơi nhỏ, dễ điều khiển này có thể được lái vòng quanh phòng bằng điều khiển từ xa. technology vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc