Hình nền cho gondola
BeDict Logo

gondola

/ˈɡɒn.də.lə/

Định nghĩa

noun

Thuyền đáy bằng, thuyền гондола.

Ví dụ :

"The tourists took a gondola ride through the canals of Venice. "
Du khách đi thuyền гондола, một loại thuyền đáy bằng đặc trưng của Venice, dọc theo các con kênh.