BeDict Logo

airship

/ˈɛərʃɪp/
Hình ảnh minh họa cho airship: Khí cầu, tàu bay.
 - Image 1
airship: Khí cầu, tàu bay.
 - Thumbnail 1
airship: Khí cầu, tàu bay.
 - Thumbnail 2
noun

Người ta cho rằng khí cầu (tàu bay) có chi phí vận hành về lâu dài rẻ hơn máy bay cánh cố định, nhưng vì không có nhiều đội khí cầu (tàu bay) lớn đang hoạt động nên khó chứng minh điều này trên thực tế.

Hình ảnh minh họa cho airship: Chóp bu, lãnh đạo cấp cao.
noun

Chóp bu, lãnh đạo cấp cao.

Trong buổi họp phi đội, các phi công cấp dưới phàn nàn rằng mấy ông chóp bu dường như không hề hay biết về những khó khăn mà họ phải đối mặt trên mặt đất.