BeDict Logo

floated

/ˈfləʊtɪd/ /ˈfloʊtɪd/
Hình ảnh minh họa cho floated:  thả nổi
verb

Áp lực ngày càng tăng lên đồng baht của Thái Lan vào năm 1997 đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng buộc chính phủ phải thả nổi đồng tiền này (cho phép thị trường tự do định giá).