Hình nền cho floated
BeDict Logo

floated

/ˈfləʊtɪd/ /ˈfloʊtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The boat floated on the water."
Chiếc thuyền nổi trên mặt nước.
verb

Ví dụ :

Áp lực ngày càng tăng lên đồng baht của Thái Lan vào năm 1997 đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng buộc chính phủ phải thả nổi đồng tiền này (cho phép thị trường tự do định giá).
verb

Phát hành cổ phiếu, niêm yết.

Ví dụ :

Năm 2007, Jonathan Reuvid, "Phát Hành Cổ Phiếu Công Khai Cho Công Ty Của Bạn: Hướng Dẫn Thiết Yếu Để Niêm Yết Sàn Chứng Khoán."