Hình nền cho fleets
BeDict Logo

fleets

/fliːts/

Định nghĩa

noun

Hạm đội, đoàn tàu, đội tàu.

Ví dụ :

Công ty giao hàng điều hành đội xe tải trên khắp cả nước để đảm bảo các kiện hàng đến đúng giờ.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc tập trận hải quân, nhiều hạm đội tàu chiến đã di chuyển trên đại dương, phô trương sức mạnh của họ.
noun

Ví dụ :

Đô đốc chỉ huy một hạm đội gồm năm chiến hạm lớn và một số tàu hỗ trợ nhỏ hơn.
noun

Hạm đội.

Ví dụ :

Khi thủy triều xuống thấp, bạn có thể đi bộ trên cát và khám phá những lạch nước nhỏ gần bãi biển, nhưng hãy cẩn thận kẻo bị mắc kẹt khi thủy triều lên lại.
verb

Ví dụ :

Để nâng cái hộp nặng lên cao hơn, Ben giật dây thừng trên hệ thống ròng rọc, kéo các khối ròng rọc ra xa nhau hơn để có thêm lực bẩy.
verb

Chỉnh lại vị trí ma ní.

Ví dụ :

Vì dây chằng cột buồm bị giãn ra theo thời gian, người thủy thủ phải chỉnh lại vị trí ma trên dây chằng để giữ cho cột buồm được đỡ đúng cách.