BeDict Logo

fleets

/fliːts/
Hình ảnh minh họa cho fleets: Hạm đội.
noun

Hạm đội.

Khi thủy triều xuống thấp, bạn có thể đi bộ trên cát và khám phá những lạch nước nhỏ gần bãi biển, nhưng hãy cẩn thận kẻo bị mắc kẹt khi thủy triều lên lại.

Hình ảnh minh họa cho fleets: Chỉnh lại vị trí ma ní.
verb

Chỉnh lại vị trí ma ní.

Vì dây chằng cột buồm bị giãn ra theo thời gian, người thủy thủ phải chỉnh lại vị trí ma ní trên dây chằng để giữ cho cột buồm được đỡ đúng cách.