noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh khí cầu, tàu bay. A lighter-than-air aircraft that can be propelled forward through the air as well as steered. Ví dụ : "Airships are posited to be cheaper to operate over time than fixed-wing aircraft, but as there are no large fleets, this is hard to prove in practice." Người ta cho rằng vận hành khinh khí cầu/tàu bay về lâu dài sẽ rẻ hơn máy bay cánh cố định, nhưng vì không có đội tàu lớn nào đang hoạt động nên rất khó chứng minh điều này trên thực tế. vehicle technology nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khí cầu, tàu bay. Any aircraft. Ví dụ : "On weekends, I liked to spend my time at the airport watching the various airships take off and land." Vào cuối tuần, tôi thích ra sân bay xem đủ loại khí cầu, tàu bay cất cánh và hạ cánh. vehicle technology nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãnh đạo cao cấp không gần gũi, quan chức cấp cao RAF. The highest ranking officials of the RAF, viewed as arrogant and distant. Ví dụ : "The junior pilots complained that the "airships" never listened to their concerns about the aging aircraft. " Các phi công trẻ phàn nàn rằng "mấy ông lãnh đạo cấp cao RAF" chẳng bao giờ thèm nghe đến những lo lắng của họ về những chiếc máy bay cũ kỹ. military organization attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc