BeDict Logo

airships

/ˈɛərʃɪps/
Hình ảnh minh họa cho airships: Khinh khí cầu, tàu bay.
noun

Người ta cho rằng vận hành khinh khí cầu/tàu bay về lâu dài sẽ rẻ hơn máy bay cánh cố định, nhưng vì không có đội tàu lớn nào đang hoạt động nên rất khó chứng minh điều này trên thực tế.

Hình ảnh minh họa cho airships: Lãnh đạo cao cấp không gần gũi, quan chức cấp cao RAF.
noun

Lãnh đạo cao cấp không gần gũi, quan chức cấp cao RAF.

Các phi công trẻ phàn nàn rằng "mấy ông lãnh đạo cấp cao RAF" chẳng bao giờ thèm nghe đến những lo lắng của họ về những chiếc máy bay cũ kỹ.