Hình nền cho blimp
BeDict Logo

blimp

/blɪmp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chuyến đi thực tế của trường đến triển lãm hàng không có một khí cầu lớn, sặc sỡ.
noun

Kẻ bảo thủ, người bảo thủ, kẻ hống hách, người hống hách.

Ví dụ :

Ông chú tôi, một người có phần hống hách và bảo thủ, khăng khăng đòi mọi người phải gọi ông ấy là "Thưa ngài" mỗi khi gia đình tụ họp.